Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức
Trực tiếp · 08:31·01/08/2026

Giá nông sản Việt Nam hôm nay

Cập nhật 6 lần/ngày từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Mỗi giá đều kiểm chứng qua hệ thống validator (cross-source + z-score) trước khi hiển thị.

49Mặt hàng
10Loại nông sản
10Tỉnh / Vùng
79%Độ tin cậy TB

Tâm điểm 30 ngày

Cà phê Robusta

0,0%
96.500VNĐ/kg
30 ngày gần nhất · Trung bình các vùngXem chi tiết →
Xem giá ngày bất kỳ
Lưu trữ điểm giá hằng ngày →

Bảng giá theo mặt hàng

Trượt ngang để xem từng mặt hàng · trung bình các vùng · 30 ngày gần nhất

Tiêu đen

4 vùng tiêu biểu

0,0%

140.167VNĐ/kg

  • Bình Phước139.0000,0%
  • Bà Rịa-Vũng Tàu139.0000,0%
  • Đắk Lắk141.0000,0%
  • Gia Lai139.0000,0%
Xem chi tiết Tiêu đen
💧

Cao su

2 vùng tiêu biểu

0,0%

9.202VNĐ/kg

  • Bình Phước · Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%18.0000,0%
  • Gia Lai · Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 24040,0%
Xem chi tiết Cao su
Cà phê Robusta4
Cà phê Robusta
Đắk Lắk
96.500đồng/kg0,0%
Cà phê Robusta
Đắk Nông
96.800đồng/kg0,0%
Cà phê Robusta
Gia Lai
96.500đồng/kg0,0%
Cà phê Robusta
Lâm Đồng
96.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen6
Tiêu đen
Bình Phước
139.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Bà Rịa-Vũng Tàu
139.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Lắk
141.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Gia Lai
139.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Nông
142.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Tây Nguyên
141.000đồng/kg0,0%
💧Cao su2
💧
Cao su· Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%
Bình Phước
18.000đồng/kg0,0%
💧
Cao su· Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2
Gia Lai
404đồng/kg0,0%
🌾Lúa1
🌾
Lúa
Miền Tây Nam Bộ
6.450đồng/kg0,0%
🥑5
🥑
· Bơ Pinkerton
Tây Nguyên
70.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ 034
Tây Nguyên
45.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Booth
Tây Nguyên
50.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ sáp
Tây Nguyên
40.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Hass
Tây Nguyên
60.000đồng/kg0,0%
Tỷ giá ngoại hối10
🇭🇰
Tỷ giá ngoại hối· HKD/VND
Việt Nam
3.292,39VND+0,1%+0đ
🇹🇭
Tỷ giá ngoại hối· THB/VND
Việt Nam
771,86VND+0,6%+0đ
🇰🇷
Tỷ giá ngoại hối· KRW/VND
Việt Nam
17,68VND+0,4%+0đ
🇸🇬
Tỷ giá ngoại hối· SGD/VND
Việt Nam
20.168,53VND+0,6%+100đ
🇦🇺
Tỷ giá ngoại hối· AUD/VND
Việt Nam
18.192,54VND+1,0%+200đ
🇨🇳
Tỷ giá ngoại hối· CNY/VND
Việt Nam
3.837,56VND+0,2%+0đ
🇯🇵
Tỷ giá ngoại hối· JPY/VND
Việt Nam
159,93VND+2,0%+0đ
🇬🇧
Tỷ giá ngoại hối· GBP/VND
Việt Nam
34.795,69VND+0,7%+300đ
🇪🇺
Tỷ giá ngoại hối· EUR/VND
Việt Nam
29.794,56VND+0,6%+200đ
🇺🇸
Tỷ giá ngoại hối· USD/VND
Việt Nam
26.110VND+0,1%+0đ
🍠Khoai lang5
🍠
Khoai lang· Khoai lang (Chợ Dân Sinh)
Hà Nội
16.000đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Bình Điền)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Bình Điền)
Hà Nội
16.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Long Biên)
Hà Nội
14.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Long Biên)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🌽Ngô (Bắp)1
🌽
Ngô (Bắp)· Ngô hạt
Việt Nam
4.600đồng/kg0,0%
🌶️Ớt7
🌶️
Ớt· Ớt chuông vàng
Việt Nam
25.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông xanh
Việt Nam
20.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt hiểm đỏ
Việt Nam
40.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt hiểm xanh
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông đỏ
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt sừng trâu
Việt Nam
32.500đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chỉ thiên
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
Vàng8
Vàng· Vàng BTMC SJC
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng BTMH
Việt Nam
140.500.000đồng/lượng-0,2%-309.100đ
Vàng· Vàng DOJI Sài Gòn
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng DOJI Hà Nội
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng PNJ SJC Hà Nội
Việt Nam
139.350.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng PNJ SJC TP.HCM
Việt Nam
139.350.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng Phú Quý SJC
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng0,0%
Vàng· Vàng SJC 1 lượng
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng0,0%

Hiển thị 49 / 49 mặt hàng

Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.

Dữ liệu được kiểm chứng

Tổng hợp từ 9+ nguồn uy tín

Mỗi giá được so sánh chéo nhiều nguồn, lọc outlier bằng z-score và chấm điểm tin cậy 0-100% trước khi hiển thị. Cập nhật 6 lần/ngày.

Mặt hàng

49

Loại

10

Vùng

10

Tin cậy TB

79%

Bảng giá nông sản tổng hợp dùng để theo dõi gì?

Trang chủ là bảng tổng hợp nhanh cho nhiều nhóm giá trong ngày, gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và một số mặt hàng khác. Tab "Tất cả" giúp người dùng nhìn mặt bằng chung, còn từng tab riêng giúp lọc nhanh theo nhóm hàng đang quan tâm.

Với các mặt hàng có vùng giá rõ như cà phê, tiêu và lúa, người dùng nên đi tiếp sang trang tỉnh hoặc giống để xem chi tiết hơn. Các liên kết tra cứu nhanh bên dưới bảng giá được thiết kế để Google và người dùng đi thẳng tới các trang chuyên sâu.

Bảng giá tổng hợp không thay thế báo giá tại điểm mua bán. Giá thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng hàng, quy cách, độ ẩm, thời điểm cân và chi phí vận chuyển. Vì vậy dữ liệu nên được dùng để theo dõi xu hướng và chuẩn bị trước khi thương lượng.

Với vàng, ngoại hối hoặc các giá quốc tế quy đổi, người dùng nên xem trang chuyên sâu tương ứng để đọc đúng đơn vị và nguồn tham khảo. Điều này giúp tránh so sánh nhầm giữa giá tại vườn, giá nhà máy, giá chợ và giá quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Giá nông sản Việt Nam hôm nay được cập nhật từ đâu?

Hệ thống tổng hợp giá từ nhiều nguồn tham khảo trong nước cho cà phê, tiêu, cao su, lúa, sầu riêng, điều và các nông sản khác. Vàng và tỷ giá ngoại hối được trình bày từ nguồn tài chính tham khảo như SJC và Vietcombank. Dữ liệu được cập nhật nhiều lần trong ngày.

Giá nông sản trên trang có chính xác không?

Mỗi giá được kiểm tra bằng hệ thống validator gồm so sánh nhiều nguồn, loại bỏ điểm bất thường và đối chiếu với dữ liệu lịch sử. Giá phù hợp để theo dõi xu hướng thị trường, nhưng vẫn nên xác nhận với thương lái, vựa hoặc ngân hàng trước khi giao dịch.

Trang web hỗ trợ những loại nông sản nào?

Trang chủ hiện hỗ trợ các nhóm chính gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và nông sản khác như điều, bơ, ớt, khoai lang, ngô. Ngoài ra có trang riêng cho vàng và tỷ giá ngoại hối.

Cách lọc giá theo tỉnh hoặc loại nông sản?

Người dùng có thể dùng các tab trên bảng giá để lọc theo nhóm hàng, chọn tỉnh trong bộ lọc vùng và sắp xếp theo giá hoặc biến động. Các trang chuyên sâu theo mặt hàng và vùng được liên kết ở mục tra cứu nhanh.