Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức
Trực tiếp · 19:43·30/10/2026

Giá nông sản Việt Nam hôm nay

Cập nhật 6 lần/ngày từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Mỗi giá đều kiểm chứng qua hệ thống validator (cross-source + z-score) trước khi hiển thị.

29Mặt hàng
5Loại nông sản
8Tỉnh / Vùng
90%Độ tin cậy TB

Tâm điểm 30 ngày

Cà phê Robusta

-0,6%
90.200VNĐ/kg
30 ngày gần nhất · Trung bình các vùngXem chi tiết →
Xem giá ngày bất kỳ
Lưu trữ điểm giá hằng ngày →

Bảng giá theo mặt hàng

Trượt ngang để xem từng mặt hàng · trung bình các vùng · 30 ngày gần nhất

Cà phê Robusta

4 vùng tiêu biểu

-0,6%

90.088VNĐ/kg

  • Đắk Lắk90.200-0,6%
  • Đắk Nông90.350-0,6%
  • Gia Lai90.150-0,6%
  • Lâm Đồng89.650-0,6%
Xem chi tiết Cà phê Robusta →

Tiêu đen

4 vùng tiêu biểu

-0,8%

137.083VNĐ/kg

  • Đắk Lắk138.500-0,4%
  • Đắk Nông137.000-0,9%
  • Gia Lai136.000-0,7%
  • Bình Phước136.000-0,7%
Xem chi tiết Tiêu đen →
Cà phê Robusta4
Cà phê Robusta
Đắk Lắk
90.200đồng/kg-0,6%-500đ
Cà phê Robusta
Đắk Nông
90.350đồng/kg-0,6%-500đ
Cà phê Robusta
Gia Lai
90.150đồng/kg-0,6%-500đ
Cà phê Robusta
Lâm Đồng
89.650đồng/kg-0,6%-500đ
Tiêu đen6
Tiêu đen
Đắk Lắk
138.500đồng/kg-0,4%-500đ
Tiêu đen
Đắk Nông
137.000đồng/kg-0,9%-1.200đ
Tiêu đen
Gia Lai
136.000đồng/kg-0,7%-1.000đ
Tiêu đen
Bình Phước
136.000đồng/kg-0,7%-1.000đ
Tiêu đen
Bà Rịa-Vũng Tàu
136.500đồng/kg-0,7%-1.000đ
Tiêu đen
Tây Nguyên
138.500đồng/kg-1,1%-1.500đ
Tỷ giá ngoại hối10
🇸🇬
Tỷ giá ngoại hối· SGD/VND
Việt Nam
19.858,36VND0,0%
🇰🇷
Tỷ giá ngoại hối· KRW/VND
Việt Nam
18,56VND-0,2%-0đ
🇹🇭
Tỷ giá ngoại hối· THB/VND
Việt Nam
749,9VND+0,1%+0đ
🇭🇰
Tỷ giá ngoại hối· HKD/VND
Việt Nam
3.228,67VND-0,1%-0đ
🇦🇺
Tỷ giá ngoại hối· AUD/VND
Việt Nam
17.869,27VND-0,2%-0đ
🇯🇵
Tỷ giá ngoại hối· JPY/VND
Việt Nam
159,41VND0,0%
🇨🇳
Tỷ giá ngoại hối· CNY/VND
Việt Nam
3.816,71VND-0,0%-0đ
🇺🇸
Tỷ giá ngoại hối· USD/VND
Việt Nam
25.615VND-0,2%-0đ
🇪🇺
Tỷ giá ngoại hối· EUR/VND
Việt Nam
28.415,94VND+0,1%+0đ
🇬🇧
Tỷ giá ngoại hối· GBP/VND
Việt Nam
34.001,63VND+0,1%+0đ
🌽Ngô (Bắp)1
🌽
Ngô (Bắp)· Ngô hạt
Việt Nam
4.600đồng/kg0,0%
Vàng8
Vàng· Vàng PNJ SJC Hà Nội
Việt Nam
138.000.000đồng/lượng-0,7%-1.007.400đ
Vàng· Vàng DOJI Hà Nội
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng-0,9%-1.301.100đ
Vàng· Vàng DOJI Sài Gòn
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng-0,9%-1.301.100đ
Vàng· Vàng BTMH
Việt Nam
138.300.000đồng/lượng-0,8%-1.106.400đ
Vàng· Vàng BTMC SJC
Việt Nam
138.850.000đồng/lượng-0,8%-1.110.800đ
Vàng· Vàng Phú Quý SJC
Việt Nam
139.300.000đồng/lượng-0,7%-1.003.000đ
Vàng· Vàng PNJ SJC TP.HCM
Việt Nam
138.000.000đồng/lượng-0,7%-1.007.400đ
Vàng· Vàng SJC 1 lượng
Việt Nam
139.900.000đồng/lượng-0,9%-1.301.100đ

Hiển thị 29 / 29 mặt hàng

Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.

Dữ liệu được kiểm chứng

Tổng hợp từ 9+ nguồn uy tín

Mỗi giá được so sánh chéo nhiều nguồn, lọc outlier bằng z-score và chấm điểm tin cậy 0-100% trước khi hiển thị. Cập nhật 6 lần/ngày.

Mặt hàng

29

Loại

5

Vùng

8

Tin cậy TB

90%

Bảng giá nông sản tổng hợp dùng để theo dõi gì?

Trang chủ là bảng tổng hợp nhanh cho nhiều nhóm giá trong ngày, gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và một số mặt hàng khác. Tab "Tất cả" giúp người dùng nhìn mặt bằng chung, còn từng tab riêng giúp lọc nhanh theo nhóm hàng đang quan tâm.

Với các mặt hàng có vùng giá rõ như cà phê, tiêu và lúa, người dùng nên đi tiếp sang trang tỉnh hoặc giống để xem chi tiết hơn. Các liên kết tra cứu nhanh bên dưới bảng giá được thiết kế để Google và người dùng đi thẳng tới các trang chuyên sâu.

Bảng giá tổng hợp không thay thế báo giá tại điểm mua bán. Giá thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng hàng, quy cách, độ ẩm, thời điểm cân và chi phí vận chuyển. Vì vậy dữ liệu nên được dùng để theo dõi xu hướng và chuẩn bị trước khi thương lượng.

Với vàng, ngoại hối hoặc các giá quốc tế quy đổi, người dùng nên xem trang chuyên sâu tương ứng để đọc đúng đơn vị và nguồn tham khảo. Điều này giúp tránh so sánh nhầm giữa giá tại vườn, giá nhà máy, giá chợ và giá quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Giá nông sản Việt Nam hôm nay được cập nhật từ đâu?

Hệ thống tổng hợp giá từ nhiều nguồn tham khảo trong nước cho cà phê, tiêu, cao su, lúa, sầu riêng, điều và các nông sản khác. Vàng và tỷ giá ngoại hối được trình bày từ nguồn tài chính tham khảo như SJC và Vietcombank. Dữ liệu được cập nhật nhiều lần trong ngày.

Giá nông sản trên trang có chính xác không?

Mỗi giá được kiểm tra bằng hệ thống validator gồm so sánh nhiều nguồn, loại bỏ điểm bất thường và đối chiếu với dữ liệu lịch sử. Giá phù hợp để theo dõi xu hướng thị trường, nhưng vẫn nên xác nhận với thương lái, vựa hoặc ngân hàng trước khi giao dịch.

Trang web hỗ trợ những loại nông sản nào?

Trang chủ hiện hỗ trợ các nhóm chính gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và nông sản khác như điều, bơ, ớt, khoai lang, ngô. Ngoài ra có trang riêng cho vàng và tỷ giá ngoại hối.

Cách lọc giá theo tỉnh hoặc loại nông sản?

Người dùng có thể dùng các tab trên bảng giá để lọc theo nhóm hàng, chọn tỉnh trong bộ lọc vùng và sắp xếp theo giá hoặc biến động. Các trang chuyên sâu theo mặt hàng và vùng được liên kết ở mục tra cứu nhanh.